PDA

View Full Version : Học tiếng trung


lytamta
11-06-2011, 01:08 PM
+ Về số nét phải nắm vững 7 nét cơ bản: ngang, sổ, phẩy, mác , móc, chấm, hất. Tùy từng trường hợp trong mỗi nét lại chia ra làm nhiều nét khác. Ví dụ: ngang phẩy, ngang sổ móc...

+ Thứ tự khi viết chữ Hán:
- Ngang trước sổ sau
- Phẩy trước mác sau
- Trái trước phải sau
- Trên trước dưới sau
- Ngoài trước trong sau
- Giữa trước hai bên sau
- Mở trước đóng sau

+ Phải học thuộc cho được 214 bộ thủ Hán tự, vì khoảng 90% chữ hán hiện đại là chữ hình thanh nên việc thông thạo bộ thủ là điều thuận lợi cho việc tra từ điển (hay tự điển). Ngoài ra cũng giúp rất nhiều cho việc phát âm và tìm hiểu nghĩa của chữ Hán.

Về giáo trình bạn có thể tìm mua bộ 301 câu đàm thoại tiếng Hoa gồm 2 tập của 2 tác giả Trương Văn Giới và Lê Khắc Kiều Lục. Đây là 2 cuốn cơ sở, khi đã lắm vững được ngữ pháp, cách viết, cách phiên âm, từ vựng... của 2 cuốn này bạn có thể tìm mua thêm một số cuốn trung và cao cấp để tham khảo tiếp.

Ngữ pháp tiếng Hoa cũng không phức tạp lắm, nếu bạn có kiến thức tốt về ngữ pháp tiếng Việt thì sẽ dễ tiếp thu hơn. Động từ trong tiếng Hoa không bị chi phối bởi thời gian, sự việc, sự vật. Ví dụ trong tiếng Anh động tự bị chi phối bởi thời gian như: quá khứ, hiện tại, tương lai hoặc bởi ngôi: thứ nhất, thứ 2 , thứ 3... Còn trong tiếng Hoa thì động từ không hề thay đổi cho dù nó được dùng trong thời gian nào, ngôi nào...

Dưới đây là 214 bộ thủ đầy đủ bạn có thể tham khảo:

1 nét
一 丨 丶 丿 乙 亅
2 nét
二 亠 人 儿 入 八 冂 冖 冫 几 凵 刀 力 勹 匕 匚 匸 十 卜 卩 厂 厶 又
3 nét
口 囗 土 士 夂 夊 夕 大 女 子 宀 寸 小 尢 尸 屮 山 巛 工 己 巾 干 幺 广 廴 廾 弋 弓 彐 彡 彳
4 nét
心 戈 戶 手 支 攴 文 斗 斤 方 无 日 曰 月 木 欠 止 歹 殳 毋 比 毛 氏 气 水 火 爪 父 爻 爿 片 牙 牛 犬
5 nét
玄 玉 瓜 瓦 甘 生 用 田 疋 疒 癶 白 皮 皿 目 矛 矢 石 示 禸 禾 穴 立
6 nét
竹 米 糸 缶 网 羊 羽 老 而 耒 耳 聿 肉 臣 自 至 臼 舌 舛 舟 艮 色 艸 虍 虫 血 行 衣 襾
7 nét
見 角 言 谷 豆 豕 豸 貝 赤 走 足 身 車 辛 辰 辵 邑 酉 釆 里
8 nét
金 長 門 阜 隶 隹 雨 青 非
9 nét
面 革 韋 韭 音 頁 風 飛 食 首 香
10 nét
馬 骨 高 髟 鬥 鬯 鬲 鬼
11 nét
魚 鳥 鹵 鹿 麥 麻
12 nét
黄 黍 黑 黹
13 nét
黽 鼎 鼓 鼠
14 nét
鼻 齊
15 nét

16 nét
龍 龜
17 nét

Thanh :
Tiếng Trung có 4 thanh điệu đánh số từ 1 đến 4 nên những người học tiếng Trung đôi khi họ hỏi nhau là thanh số mấy để biết cách phát âm từ.
Đây là bảng cách phát âm :

Thanh số 1: mā: là thanh không dấu đọc như bình thường , tuy nhiên phát âm cao
Thanh số 2: má: đọc giống dấu sắc trong tiếng Việt , xuất phát từ trung và cao dần
Thanh số 3: mă: đọc giống dấu hỏi mả , xuất phát từ trung , xuống thấp rồi lên cao nhanh
Thanh số 4: mà: đọc giống dấu nặng mạ , xuất phát từ cao về thấp
Còn 1 thanh nữa đó là 5 , thanh không dấu đọc bình thường như de
Còn đây là cách đọc , bấm vào play nhé :

*************
Các nguyên phụ âm :
Thực ra cái này chẳng cần nhớ nhiều
Nguyên âm: Bao gồm: a, o, e, i, u, ü, ngoài ra còn có nguyên âm cuốn lưỡi “er”
① Nguyên âm “i”:
- Vị trí 1: giống “i” tiếng Việt và không xuất hiện sau các phụ âm: “z, c, s, zh, ch, sh, r”.
- Vị trí 2: đoc giống “ư” trong tiếng Việt và chỉ xuất hiện sau “z, c, s”.
- Vị trí 3: đọc giống “ư” tiếng Việt và nó chỉ xuất hiện sau “zh, ch, sh, r”.
② Nguyên âm “u”: đọc giống “u” trong tiếng Việt.
③ Nguyên âm “e”:
- Vị trí 1: giống “ưa” tiếng Việt, đứng sau “d, t, l, g, k, h” không kết hợp với các nguyên âm khác.
- Vị trí 2: đọc giống “ơ” trong tiếng Việt, chỉ xuất hiện trước “n, ng, và khi ‘e’ đọc nhẹ”.
- Vị trí 3: đọc giống “ê” trong tiếng Việt, chỉ xuất hiện sau “i, u”.
- Vị trí 4: đọc giống “ê” trong tiếng Việt, chỉ xuất hiện trước “i”.
④ Nguyên âm “o”: đọc giống “ô” trong tiếng Việt
⑤ Nguyên âm “a”: đọc giống “a” trong tiếng Việt
⑥ Nguyên âm “ü”: đọc giống “uy” trong tiếng Việt.
⑦ Nguyên âm cuốn lưỡi “er”: đọc giống “ơ” trong tiếng Việt nhưng uốn cong lưỡi.
Phụ âm: Bao gồm 22 kí tự để biểu đạt 22 phụ âm của tiếng phổ thông.
1. b: (p) đọc giống “p” tiếng Việt nhưng âm hai môi, trong, không đưa hơi.
2. p: (p’) đọc giống “p” tiếng Việt nhưng âm hai môi, tắc, trong, đưa hơi.
3. m: (m) đọc giống “m” tiếng Việt.
4. f: (f) đọc giống “ph” tiếng Việt.
5. d: (d) đọc giống “t” tiếng Việt.
6. t: (t’) đọc giống “th” tiếng Việt.
7. n: (n) đọc giống “n” tiếng Việt.
8. l: (l) đọc giống “l“ tiếng Việt.
9. z: (ts) tiếng Việt không có âm này, đọc âm đầu lưỡi trước, tác sát, trong, không đưa hơi, khi phát âm đưa trước đầu lưỡi bịt chặt phía sau chân răng trên cho hơi tắc lại, sau đó hạ nhẹ lưỡi xuống cho hơi ma sát, trong, đưa hơi.
10. c (ts’) tiếng Việt không có âm này, đọc âm đầu lưỡi trước, tắc sát, trong, đưa hơi, cách phát âm giống phụ âm “z” ở trên nhưng phải bật hơi mạnh.
11. s: âm đầu lưỡi trước, sát, trong, khi phát âm, đầu lưỡi phí trước đặt gần mặt sau răng trên, hơi cọ sát ra ngoài.
12. zh: (t,s) âm đầu luỡi sau, tắc sát, trong, không đưa hơi, giống “tr” tiếng Việt.
13. ch: (t,s’) âm đầu lưỡi sau, tắc sát, trong, đưa hơi, giống “zh” tiếng Việt.
14. sh: (,s) âm đầu lưỡi sau, sát, trong, giống “s” tiếng Việt có uốn lưỡi.
15. r: (z,) âm đầu lưỡi sau, sát, đục, giống “r” tiếng Việt cong lưỡi, chú ý không rung lưỡi.
16. j: đọc giống “ch” tiếng Việt nhưng đọc sâu vào phía trong mặt lưỡi hơn.
17. q: đọc giống “j” tiếng Việt khác là bật hơi mạnh.
18. x: đọc giống “j” tiếng Việt khác là hơi không bị tắc lúc đầu mà chỉ ma sát rồi ra ngoài.
19. g: (k) đọc giống “c” và “k” tiếng Việt, khác là bật hơi mạnh.
20. k: (k’) đọc giống “g”, khác là bật hơi mạnh.
21. h: (x) đọc giống “ng” tiếng Việt nhưng là âm cuốn lưỡi, sát, trong.
22. ng: (n,) đọc giống “ng”, phụ âm này không đứng đầu làm thanh mẫu, chỉ đứng cuối một số vận câu.
Quan tâm cái này là chính thôi :
ai - ai
ei - ây
ao - ao
ou - âu
an - an
en - ân
ang - ang
eng - âng
ong - ung
ia - i+a
ie - i+ê
iao - i+ao
iou - i+âu
ian - i+en
in - in
iang - i+ang
ing - inh & yêng
iong - i+ung
uo - u+ô
uai - u+ai
uei - u+ây
uan - u+an
uen - u+ân
uang - u+ang
ueng - u+âng
üe - uy+ê
üan - uy+en
ün - uyn
***************
Cách Viết :
1.Trái sang phải , trên xuống dưới : Tam
2.Ngang trước dọc sau : Thập
3.Cắt Nối ?
4.Phải trái trước trái phải sau : Văn
5.Giữa rồi hai bên : Thủy
6.Bao : Hồi
7.Trái rồi đóng Khung :Khẩu
8.Góc trước : Giá
9.Chấm rồi phẩiy :

Bạch Anh
13-06-2011, 03:30 PM
:113: Mod mox Sáng Tác chán ngán tới nỗi không thèm vào quản lí luôn cơ à ... ?!?!?!

machienhuu_90
13-06-2011, 08:28 PM
còn giáo trình dạy tiếng trung không chủ tôpic?có thì pót cả lên cho anh em cùng học nha:tungtung::tungtung::tungtung::tungtung:

lamsonquaikhach
13-06-2011, 08:37 PM
Chủ topic viết về thứ tự viết chữ Hán sai một câu và thiếu một câu:
- Vào trước đóng sau
- Hàng trước tải sau.

Về tài liệu, trong box có cuốn sách học tiếng Hán của Lê Anh Minh khá hay. Học xong cuốn đó thì bắt đầu tự học thông qua dịch thuật được rồi.